A – PHÒNG TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG
|
STT |
Công trình |
Địa điểm |
Chủ đầu tư |
Giá trị |
Năm thực hiện |
Ghi chú |
|
I |
Công trình dân dụng |
|||||
|
01 |
Thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công - dự toán xây dựng công trình Mở rộng tu bổ, tôn tạo di tích đền thờ Nguyễn Hữu Cảnh |
tỉnh Đồng Nai |
Ban QLDA đầu tư xây dựng tỉnh Đồng Nai |
161,152,000 |
2019-2020 |
|
|
02 |
Thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công - dự toán xây dựng công trình Trường THCS Phước Thái |
huyện Long Thành |
Ban QLDA huyện Long Thành |
189,412,319 |
2019-2020 |
|
|
03 |
Thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công - dự toán xây dựng công trình Trung tâm tổ chức sự kiện huyện Trảng Bom |
huyện Trảng Bom |
Ban QLDA huyện Trảng Bom |
163,114,000 |
2019-2020 |
|
|
04 |
Thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công - dự toán xây dựng công trình Trường tiểu học Long Thọ 2 |
huyện Long Thành |
Ban QLDA huyện Nhơn Trạch |
150,000,000 |
2019-2020 |
|
|
05 |
Thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công - dự toán xây dựng công trình Trường tiểu học Hóa An 2 |
thành phố Biên Hòa |
Ban QLDA thành phố Biên Hòa |
139,000,000 |
2019-2020 |
|
|
06 |
Tư vấn lập báo cáo nghiên cứu khả thi Trụ sở UBND xã Xuân Hưng |
Huyện Xuân Lộc, Tỉnh Đồng Nai |
Ban QLDA huyện Xuân Lộc |
164.813.000 |
2019-2020 |
|
|
07 |
Tư vấn khoan địa chất, lập báo cáo nghiên cứu khả thi và thiết kế bản vẽ thi công và tổng dự toán Xây dựng ký túc xá nữ Trường Cao đẳng Hòa Bình Xuân Lộc |
Huyện Xuân Lộc, Tỉnh Đồng Nai |
Trường Cao Đẳng Hòa Bình Xuân Lộc |
550.000.000 |
2019-2020 |
|
|
08 |
Lập báo cáo nghiên cứu khả thi Xây dựng mới tường rào Công ty TNHH Sản xuất Xuất khẩu Đồng Tâm |
TP Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai |
Công ty TNHH Sản xuất Xuất khẩu Đồng Tâm |
145.000.000 |
2019-2020 |
|
|
09 |
Tư vấn lập báo cáo kinh tế kỹ thuật Sửa chữa Trụ sở làm việc của Hội Luật Gia |
TP Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai |
Hội Luật Gia tỉnh Đồng Nai |
79.361.992 |
2019-2020 |
|
|
10 |
Lập Báo cáo nghiên cứu khả thi và lập nhiệm vụ khảo sát Nâng cấp, sửa chữa và xây dựng mới Trụ sở UBND xã Xuân Trường. |
Huyện Xuân Lộc, Tỉnh Đồng Nai |
Ban QLDA huyện Xuân Lộc |
198.384.000 |
2019-2020 |
|
|
11 |
Thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công - dự toán xây dựng công trình Trường Mầm non An Viễng |
Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai |
Ban QLDA huyện Long Thành |
95.208.429 |
2019-2020 |
|
|
12 |
Thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công - dự toán xây dựng công trình Trường Mầm non Xuân Hòa, huyện Xuân Lộc |
Huyện Xuân Lộc, tỉnh Đồng Nai |
Ban QLDA huyện Xuân Lộc |
102.166.000 |
2019-2020 |
|
|
13 |
Thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công - dự toán xây dựng công trình Trường Tiểu học Long Bình 2 |
TP Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai |
Ban QLDA Biên Hoà |
120.987.000 |
2019-2020 |
|
|
14 |
Thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công - dự toán xây dựng công trình Trường mầm non Long Thọ 2, huyện Nhơn Trạch |
Huyện Nhơn Trạch, tỉnh Đồng Nai |
Ban QLDA huyện Nhơn Trạch |
110.000.000 |
2019-2020 |
|
|
15 |
Thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công - dự toán xây dựng công trình Trường Tiểu học Long Thọ 2, huyện Nhơn Trạch |
Huyện Nhơn Trạch, tỉnh Đồng Nai |
Ban QLDA huyện Nhơn Trạch |
150.000.000 |
2019-2020 |
|
|
16 |
Thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công - dự toán xây dựng công trình Trường Mầm non Phước Bình |
Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai |
Ban QLDA huyện Long Thành |
124.236.775 |
2019-2020 |
|
|
17 |
Thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công - dự toán xây dựng công trình Trường Tiểu học Phước Bình |
Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai |
Ban QLDA huyện Long Thành |
137.356.127 |
2019-2020 |
|
|
18 |
Thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công - dự toán xây dựng công trình Trường THCS Phước Thái |
Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai |
Ban QLDA huyện Long Thành |
189.412.319 |
2019-2020 |
|
|
19 |
Thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công - dự toán xây dựng công trình Chung cư D2D (TT dự toán) |
TP Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai |
Công ty Cổ phần Phát triển Đô thị công nghiệp số 2 (D2D). |
248.000.000 |
2019-2020 |
|
|
20 |
Thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công - dự toán xây dựng công trình Trung tâm Văn hoá và Tổ chức sự kiện huyện Trảng Bom |
Huyện Trảng Bom, tỉnh Đồng Nai |
Ban QLDA huyện Trảng Bom |
163.114.000 |
2019-2020 |
|
|
21 |
Thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công - dự toán xây dựng công trình Khu dân cư với các dịch vụ thương mại, nhà ở cao cấp và tái định cư (Khu dân cư số 3) |
TP Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai |
Công ty CP kinh doanh nhà Đồng Nai |
85.759.000 |
2021-2022 |
|
|
22 |
Thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công - dự toán xây dựng công trình Khu nhà ở công nhân khu công nghiệp huyện Nhơn Trach thuộc công trình nhà ở liền kề, chung cư CC10-A1, chung cư CC10-A2, chung cư CC10-B1 và Hạ tầng kỹ thuật |
Huyện Nhơn Trạch, tỉnh Đồng Nai |
Công ty CP tư vấn Đầu tư Idico |
401.370.000 |
2021-2022 |
|
|
23 |
Thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công - dự toán xây dựng công trình Mở rộng Trường Mầm non Phú Thịnh |
Huyện Tân Phú, tỉnh Đồng Nai |
Ban QLDA huyện Tân Phú |
97.946.000 |
2021-2022 |
|
|
24 |
Thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công - dự toán xây dựng công trình Trường Tiểu học Trần Quốc Toản |
TP Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai |
Ban Quản lý dự án Biên Hòa |
109.963.636 |
2021-2022 |
|
|
25 |
Thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công - dự toán xây dựng công trình Nâng cấp, cải tạo Sân vận động, huyện Định Quán |
Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai |
Ban QLDA huyện ĐịnH Quán |
132.900.000 |
2021-2022 |
|
|
26 |
Thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công - dự toán xây dựng công trình Xây dựng thêm 24 phòng học và khối hiệu bộ Trường tiểu học Tam Phước 2 |
TP Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai |
Ban Quản lý dự án Biên Hòa |
98.663.157 |
2021-2022 |
|
|
27 |
Thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công - dự toán xây dựng công trình Nhà phố Thương mại NLK-1, NLK-2 và dự toán hệ thống hạ tầng kỹ thuật thuộc dự án Khu nhà ở công nhân khu công nghiệp Nhơn Trạch |
Huyện Nhơn Trạch, tỉnh Đồng Nai |
Công ty TNHH MTV Phát triển đô thị và KCN Idico |
127.840.000 |
2021-2022 |
|
|
28 |
Thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công - dự toán xây dựng công trình Xây dựng Trường Tiểu học Tân Hiệp, thành phố Biên Hòa |
TP Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai |
Ban Quản lý dự án Biên Hòa |
126.395.000 |
2021-2022 |
|
|
29 |
Thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công - dự toán xây dựng công trình Xây mới Nhà khách Tỉnh ủy |
TP Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai |
Ban QLDA Đầu tư xây dựng tỉnh |
85.866.000 |
2023-2024 |
|
|
30 |
Thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công - dự toán xây dựng công trình Trường tiểu học Long Bình 1, thành phố Biên Hòa |
TP Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai |
Ban Quản lý dự án Biên Hòa |
170.000.000 |
2023-2024 |
|
|
31 |
Thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công - dự toán xây dựng công trình Trụ sở cơ quan Hải Quan Cảng hàng không quốc tế Long Thành - gói thầu số 2 |
Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai |
Ban QLDA Đầu tư Xây dựng chuyên ngành của Tổng Cục Hải Quan |
191.542.083 |
2023-2024 |
|
|
32 |
Thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công - dự toán xây dựng công trình Mở rộng Trường Tiểu học Nguyễn Thị Định |
Huyện Tân Phú, tỉnh Đồng Nai |
Ban QLDA huyện Tân Phú |
119.670.000 |
2023-2024 |
|
|
33 |
Thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công - dự toán xây dựng công trình Trụ sở cơ quan Hải Quan Cảng hàng không quốc tế Long Thành - Gói thầu 11 |
Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai |
Ban QLDA Đầu tư Xây dựng chuyên ngành của Tổng Cục Hải Quan |
426.484.304 |
2023-2024 |
|
|
II |
Công trình hạ tầng kỹ thuật |
|||||
|
34 |
Thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công - dự toán xây dựng công trình Khu dân cư, tái định cư xã Lộc An, Bình Sơn thược dự án Thu hồi, bồi thường, hỗ trợ tái định cư Cảng hàng không quốc tế Long Thành |
xã Bình Sơn, huyện Long Thành |
Ban QLDA đầu tư xây dựng tỉnh Đồng Nai |
504,900,000 |
2020 |
|
|
35 |
Thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công - dự toán xây dựng công trình Hạ tầng điểm dân cư nông thôn số 6, huyện Vĩnh Cửu |
huyện Vĩnh Cửu |
Ban QLDA huyện Vĩnh Cửu |
193,382,000 |
2020 |
|
|
36 |
Thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công - dự toán xây dựng công trình Hạ tầng khu tái định cư phường Thống Nhất và phường Tân Mai, thành phố Biên Hòa |
thành phố Biên Hòa |
Ban QLDA thành phố Biên Hòa |
185,044,983 |
2020 |
|
|
37 |
Thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công - dự toán xây dựng công trình Khu xử lý chất thải Quang Trung, hạng mục ô chôn lấp |
|
Công ty Cổ phần Sonadezi Long Bình |
146,900,000 |
2020 |
|
|
38 |
Thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công - dự toán xây dựng công trình Hệ thống mạng lưới phân phối cấp nước 5 xã Kiệm Tân và Khu đô thị Dầu Giây, huyện Thống Nhất |
huyện Thống Nhất |
Công ty Cổ phần cấp nước Gia Tân |
116,608,000 |
2020 |
|
|
39 |
Hệ thống mạng lưới phân phối cấp nước 5 xã kiệm Tân và Khu đô thị Dầu Giây - Huyện Thống Nhất |
Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai |
Công ty CP cấp nước Gia Tân |
116.908.000 |
2020 |
|
|
40 |
Khu xử lý chất thải Quang Trung - Hạng mục Ô chôn lấp hợp vệ sinh số 07, 08, 09, 10, 14 |
Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai |
Công ty Cổ phần Dịch vụ Sonadezi |
146.900.000 |
2021-2022 |
|
|
41 |
Đường Nguyễn Thị Minh Khai (Giai đoạn 2), huyện Xuân Lộc |
Huyện Xuân Lộc, tỉnh Đồng Nai |
Ban QLDA huyện Xuân Lộc |
104.323.000 |
2023-2024 |
|
|
42 |
Chống ngập tại đường Đồng Khởi (đoạn từ Cầu Đồng Khởi Km3+375 đến Ngã 3 Thiết Giáp Km4+750) |
TP Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai |
Ban Quản lý dự án Biên Hòa |
82.000.000 |
2023-2024 |
|
|
III |
Công trình công nghiệp |
|||||
|
4.3 |
Thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công - dự toán xây dựng công trình Nhà xưởng số 1 Châu Đức, Bà Rịa - Vũng Tàu |
|
Công ty Cổ phần Sonadezi Long Bình |
120,000,000 |
2020 |
|
|
44 |
Thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công - dự toán xây dựng công trình Nhà xưởng số 2,3 Châu Đức, Bà Rịa - Vũng Tàu |
|
Công ty Cổ phần Sonadezi Long Bình |
79,000,000 |
2020 |
|
|
45 |
Dịch vụ tư vấn xây dựng Nhà xưởng C6, A2 tại Cụm Công nghiệp Phú Cường, huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai. |
Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai |
Công ty Cổ phần Đồng Phú Bình |
1.400.000000 |
2020 |
|
|
46 |
Nhà xưởng cho thuê số 2 - KCN Thạnh Phú, huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai |
Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai |
Công ty Cổ phần Sonadezi Long Bình |
210.000.000 |
2020 |
|
|
47 |
Nhà xưởng số 1 KCN Châu Đức - Huyện Châu Đức - tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu |
Tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu |
Công ty Cổ phần Sonadezi Long Bình |
120.000.000 |
2020 |
|
|
IV |
Công trình giao thông |
|||||
|
48 |
Thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công - dự toán xây dựng dự án Đầu tư xây dựng và kinh doanh KCN Dầu Giây |
Dầu Giây |
Công ty CP KCN Dầu Giây |
107,000,000 |
2019 |
|
|
49 |
Thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công - dự toán xây dựng công trình Xử lý tình trạng ngập nước cục bộ trên Quốc lộ 51 vòng xoay cổng 11 |
thành phố Biên Hòa |
Ban QLDA Biên Hòa |
123,000,000 |
2020 |
|
|
50 |
Thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công - dự toán xây dựng công trình Đường Nguyễn Văn Cừ |
thị trấn Long Thành |
Ban QLDA huyện Long Thành |
106,120,000 |
2020 |
|
|
51 |
Thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công - dự toán xây dựng dự án Đầu tư xây dựng và kinh doanh KCN Dầu Giây |
Dầu Giây |
Công ty CP KCN Dầu Giây |
92,000,000 |
2019 |
|
|
52 |
Thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công - dự toán xây dựng công trình Cải tạo sửa chữa, nâng cấp đường Đinh Quang Ân và tuyến đường Chu Mạnh Trinh |
thành phố Biên Hòa |
Phòng QLĐT Biên Hòa |
41,830,000 |
2020 |
|
B. PHÒNG TƯ VẤN KỸ THUẬT XÂY DỰNG
|
STT |
Công trình |
Địa điểm |
Chủ đầu tư |
Giá trị |
Năm thực hiện |
Ghi chú |
|
A |
TƯ VẤN QUẢN LÝ DỰ ÁN |
|||||
|
01 |
Tư vấn quản lý dự án: Khối nhà chính + công trình phụ + hạ tầng kỹ thuật Bệnh viện đa khoa Đồng Nai |
Thành phố Biên Hòa tỉnh Đồng Nai |
Bệnh viện đa khoa Đồng Nai |
12,446,000,000 |
2009-2016 |
Dự án nhóm A, công trình DD cấp I |
|
02 |
Tư vấn quản lý dự án: Trung tâm kỹ thuật phát thanh truyền hình Đồng Nai |
Thành phố Biên Hòa tỉnh Đồng Nai |
Đài phát thanh truyền hình Đồng Nai |
1,465,000,000 |
2009-2015 |
Dự án nhóm B, công trình cấp II |
|
03 |
Tư vấn quản lý dự án: Trường trung cấp nghề 26/3 |
Thành phố Biên Hòa tỉnh Đồng Nai |
Tỉnh đoàn Đồng Nai |
943.000.000 |
2009-2015 |
Dự án nhóm B, công trình cấp III |
|
04 |
Tư vấn quản lý dự án: Xây dựng kho lưu trữ Tỉnh ủy |
Thành phố Biên Hòa tỉnh Đồng Nai |
Sở Nội vụ Đồng Nai |
1,044,755,000 |
2013-2019 |
Dự án nhóm B, công trình cấp III |
|
05 |
Bệnh viện SHINGMARK |
Phường Long Bình, Biên Hòa, Đồng Nai |
Công ty Cổ phần Bệnh viện SHING MARK |
11,297,842,000 |
2013-2021 |
Dự án nhóm A, công trình cấp I |
|
06 |
Tư vấn quản lý dự án: Khối điều trị Bệnh viện đa khoa Thống Nhất |
Thành phố Biên Hòa tỉnh Đồng Nai |
Bệnh viện đa khoa Thống Nhất |
5,400,000,000 |
2017-2021 |
Dự án nhóm B, công trình cấp I |
|
B |
GIÁM SÁT THI CÔNG XÂY DỰNG |
|||||
|
I |
Công trình dân dụng |
|||||
|
07 |
Tư vấn giám sát thi công xây dựng: Nâng cấp Bệnh viện đa khoa khu vực Long Thành |
- Huyện Long Thành tỉnh Đồng Nai |
Ban QLDA khu vực chuyên ngành y tế Đồng Nai |
957.653.000 |
2009-2012 |
Dự án nhóm B, công trình cấp III |
|
08 |
Tư vấn giám sát thi công xây dựng: Trường THPT chất lượng cao Trấn Biên |
Thành phố Biên Hòa tỉnh Đồng Nai |
Ban QLDA – Sở Giáo dục Đào tạo Đồng Nai |
691.740.000 |
2010-2013 |
Dự án nhóm B, công trình cấp III |
|
09 |
Cải tạo mở rộng trụ sở làm việc Kho Bạc Nhà Nước Đồng Nai |
TP Biên Hòa, Tỉnh Đồng Nai |
Kho Bạc Nhà Nước Đồng Nai |
700.000.000 |
2015 |
|
|
10 |
Bệnh viện đa khoa khu vực Xuân Lộc |
TP Long Khánh, Tỉnh Đồng Nai |
Ban QLDA khu vực chuyên ngành y tế Đồng Nai |
1,720,000,000 |
2010-2013 |
|
|
11 |
Tư vấn giám sát thi công xây dựng: Bệnh viện đa khoa huyện Trảng Bom |
Huyện Trảng Bom tỉnh Đồng Nai |
Ban QLDA khu vực chuyên ngành y tế Đồng Nai |
1,183,000,000 |
2010-2013 |
|
|
12 |
Tư vấn giám sát thi công xây dựng: Trụ sở làm việc Bảo hiểm xã hội Đồng Nai |
Thành phố Biên Hòa tỉnh Đồng Nai |
Bảo hiểm xã hội Đồng Nai |
1,017,000,000 |
2010-2013 |
Dự án nhóm B, công trình cấp II |
|
13 |
Tư vấn giám sát thi công xây dựng: Trung tâm giới thiệu việc làm khu vực Miền Nam |
Thành phố Biên Hòa tỉnh Đồng Nai |
Sở lao động thương binh và xã hội Đồng Nai |
1,544,649,000 |
2011-2013 |
Dự án nhóm B, công trình cấp III |
|
14 |
Tư vấn giám sát thi công xây dựng: Nhà ở xã hội phường Tam Hòa |
Thành phố Biên Hòa tỉnh Đồng Nai |
Công ty CP Đầu tư phát triển Cường Thuận IDICO |
1,500,000,000 |
2018-2020 |
Dự án nhóm B, công trình cấp I, số tầng: 21 tầng |
|
15 |
Tư vấn giám sát thi công xây dựng: Trụ sở UBND xã Suối Cát |
Huyện Xuân Lộc, tỉnh Đồng Nai |
Ban QLDA Huyện Xuân Lộc |
336.486.000 |
|
Dự án nhóm B, công trình cấp III |
|
16 |
Tư vấn giám sát thi công xây dựng: Xây dựng nhà văn phòng xí nghiệp |
Thành phố Biên Hòa tỉnh Đồng Nai |
Côpng ty Cổ phần Môi Trường Sonadezi |
263.000.000 |
|
Dự án nhóm B, công trình cấp III |
|
17 |
Tư vấn giám sát thi công xây dựng: Cải tạo, mở rộng Trụ sở kết hợp kho vật chứng Chi cục thi hành án huyện Nhơn Trạch |
Huyện Nhơn Trạch, tỉnh Đồng Nai
|
Cục thi hành án dân sự tỉnh Đồng Nai |
229.715.160 |
|
|
|
18 |
Tư vấn giám sát thi công xây dựng: Nhà ở xã hội phường Tam Hòa |
Thành phố Biên Hòa tỉnh Đồng Nai |
Công ty CP Đầu tư phát triển Cường Thuận IDICO |
1.500.000.000 |
|
Dự án nhóm B, công trình cấp I, số tầng: 21 tầng |
|
19 |
Tư vấn giám sát thi công xây dựng: Bệnh viện đa khoa khu vực Xuân Lộc |
TP Long Khánh, Tỉnh Đồng Nai |
Ban QLDA khu vực chuyên ngành y tế Đồng Nai |
1.720.000.000 |
|
|
|
20 |
Tư vấn giám sát thi công xây dựng: Cải Tạo Mở Rộng Trụ Sở Làm Việc Kho Bạc Nhà Nước Đồng Nai |
Đường Nguyễn Ái Quốc, TP Biên Hòa, Tỉnh Đồng Nai |
Ban QLDA khu vực chuyên ngành y tế Đồng Nai |
700.000.000 |
|
|
|
21 |
Tư vấn giám sát thi công xây dựng: Cải tạo sửa chữa Trụ sở làm việc Thanh tra tỉnh Đồng Nai |
TP Biên Hòa, Tỉnh Đồng Nai |
Thanh Tra tỉnh Đồng Nai |
306.640.256 |
|
|
|
II |
Công trình công nghiệp |
|||||
|
22 |
Nhà xưởng xây sẵn số 49. KCN Amata. |
KCN Amata, TP Biên Hòa, Tỉnh Đồng Nai |
Công Ty Cổ Phần Đô Thị Amata Biên Hòa |
259.363.000 |
2015 |
|
|
23 |
Nhà xưởng xây sẵn số 52. KCN Amata. |
KCN Amata, TP Biên Hòa, Tỉnh Đồng Nai |
Công Ty Cổ Phần Đô Thị Amata Biên Hòa |
265.440.000 |
2016-2017 |
|
|
24 |
Nhà xưởng xây sẵn số 58 KCN Amata. |
KCN Amata, TP Biên Hòa, Tỉnh Đồng Nai |
Công Ty Cổ Phần Đô Thị Amata Biên Hòa |
408.000.000 |
2016-2017 |
|
|
25 |
Tư vấn giám sát thi công xây dựng gói thầu số 5 thuộc dự án: Hệ thống cấp nước Vĩnh Cửu, công suất 15.000m3/ngày |
huyện Vĩnh Cửu tỉnh Đồng Nai |
Công ty CP cấp nước Đồng Nai |
452.000.000 |
2016-2017 |
|
|
26 |
Công ty TNHH Full Way |
KCN Amata, TP Biên Hòa, Tỉnh Đồng Nai |
Công ty TNHH Full Way |
216.000 (USD) |
2016 |
CT CN |
|
27 |
Nhà xưởng may Công ty Cổ phần Đồng Tiến |
KCN Amata, TP Biên Hòa, Tỉnh Đồng Nai |
Công ty Cổ phần Đồng Tiến |
660,000,000 |
2015-2016 |
CT CN |
|
28 |
Xí nghiệp may Đồng Phú Cường |
Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai |
Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai |
473,000,000 |
2,012 |
CT CN |
|
29 |
Giám sát thi công xưởng ủ |
Huyện Thống nhất, tỉnh Đồng Nai |
Côpng ty Cổ phần Sonadezi |
495,000,000 |
2017 |
CT CN |
|
30 |
Tư vấn giám sát thi công xây lắp nhà xưởng 06 |
Huyện Trảng Bom, tỉnh Đồng Nai |
Công ty Cổ phần Sonadezi Giang Điền |
319.768.100 |
|
|
|
31 |
Tư vấn giám sát thi công xây lắp nhà xưởng 10 |
Huyện Trảng Bom, tỉnh Đồng Nai |
Công ty Cổ phần Sonadezi Giang Điền |
530.000.000 |
|
|
|
32 |
Tư vấn giám sát thi công xây lắp nhà xưởng 15 |
Huyện Trảng Bom, tỉnh Đồng Nai |
Công ty Cổ phần Sonadezi Giang Điền |
400.635.400 |
|
|
|
III |
Giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật |
|||||
|
33 |
Tư vấn giám sát thi công xây dựng: Hạ tầng kỹ thuật cụm công nghiệp Phú Cường |
huyện Xuân Lộc tỉnh Đồng Nai |
Công ty cổ phần Đồng Tiến |
396,000,000 |
2013 |
CT HTKT |
|
34 |
Tư vấn giám sát thi công xây dựng gói thầu số 5 thuộc dự án: Hệ thống cấp nước Vĩnh Cửu, công suất 15.000m3/ngày |
huyện Vĩnh Cửu tỉnh Đồng Nai |
Công ty cổ phần Đồng Tiến |
396,000,000 |
2016-2017 |
CT HTKT |
|
35 |
Tư vấn giám sát thi công xây dựng các hạng mục hạ tầng kỹ thuật Khu công nghiệp Thạnh Phú huyện Vĩnh Cửu |
huyện Vĩnh Cửu tỉnh Đồng Nai |
Công ty CP Sonadezi Long Bình |
167,219,728 |
2017 |
CT HTKT |
|
36 |
Tư vấn giám sát thi công xây dựng các hạng mục hạ tầng kỹ thuật Khu công nghệp Thạnh Phú huyện Vĩnh Cửu |
huyện Vĩnh Cửu tỉnh Đồng Nai |
Công ty CP Sonadezi Long Bình |
118,288,491 |
2017 |
CT HTKT |
|
37 |
Tư vấn giám sát thi công hạng mục hạ tầng Giao thông, thoát nước mưa, thoát nước thải, cấp nước, điện chiếu sáng, điện hạ thế khu đô thị sân Golf Long Thành |
Xã Phước Tân, Thành phốBiên Hòa, tỉnh ĐồngNai. |
Công ty CP Đầu tư và kinh doanh GOLF Long Thành |
1.700.000.000 |
|
|
|
38 |
Tư vấn giám sát thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình Nhà máy xử lý nước thải KCN Xuân Lộc |
huyện Xuân Lộc, tỉnh Đồng Nai |
Công ty CP Sonadezi Long Bình |
470.000.000 |
|
|
|
39 |
Giám sát thi công xây dựng Nhà máy xử lý chất thải sinh hoạt làm mùn Compost |
huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai |
Công ty CP Môi Trường Sonadezi |
1.190.105.400 |
|
|
|
40 |
Giám sát thi công xây dựng ô chôn lấp hợp vệ sinh số 7,10,14 |
huyện Thống Nhất tỉnh Đồng Nai |
Công ty CP dịch vụ Sonadezi (SDV) |
596.200.000 |
|
|
|
41 |
Tư vấn giám sát thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình Nhà xưởng số 1 |
KCN Châu Đức, huyện Châu Đức, tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu |
KCN Thạnh Phú, huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai |
805.000.000 |
|
|
|
42 |
Tư vấn giám sát xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị công trình Nhà xưởng cho thuê số 2 |
KCN Thạnh Phú, huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai |
KCN Thạnh Phú, huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai |
867.000.000 |
|
|
|
IV |
Giám sát công trình giao thông, cầu |
|||||
|
43 |
Đường liên tổ KP2, thị trấn Vĩnh An |
Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai |
UBND thị trấn Vĩnh An |
302.336.000 |
2015 |
|
|
44 |
Nâng cấp mở rộng đường DT767 |
Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai |
UBND huyện Vĩnh Cửu |
1,201,794,000 |
2016-2019 |
CT GTCĐ |
|
45 |
Đường N2 đoạn 1 khu xử lý chất thải Quang Trung |
Huyện thống nhất, tỉnh Đồng Nai |
Công ty CP dịch vụ Sonadezi |
295,331,000 |
2017 |
CT GTCĐ |
|
46 |
Nâng cấp mở rộng tuyến DT768 nối dài |
Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai |
UBND huyện Vĩnh Cửu |
741,538,000 |
2018-2019 |
CT GTCĐ |
|
47 |
Cầu Đồng Hiệp |
Huyện Tân Phú, tỉnh Đồng Nai |
Ban QLDA huyện Tân Phú |
179.671.000 |
2016 |
CT GTCĐ |
|
48 |
Cầu treo bắt qua sông Đồng Nai |
Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai |
Ban QLDA huyện Định Quán |
208.715.000 |
2015 |
CT GTCĐ |
|
49 |
Khu đô thị sân gôn thể thao và du lịch sinh thái Long thành |
Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai |
Công ty Cổ phần sân golf Long Thành |
1,670,135,365 |
2018-2021 |
CT GTCĐ |
|
50 |
Đường số 4 (đoạn từ giao đường số 7 đến Công ty Changshin) |
KCN Thạnh Phú, huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai. |
Công ty Cổ phần Sonadezi Long Bình |
286.596.921 |
|
|
|
51 |
Đường số 7 (bên phải tuyến đoạn từ Km0+200 -:- Km0+580) và đoạn đường tạm nối từ đường số 7 đến đường Đồng Khởi. |
KCN Thạnh Phú, huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai. |
Công ty Cổ phần Sonadezi Long Bình |
300.820.653 |
|
|
|
V |
Công trình điện |
|||||
|
52 |
Lắp đặt điện chiếu sáng đường Đinh Quang Ân |
TP Biên Hòa, Tỉnh Đồng Nai |
Phòng quản lý đô thị Biên Hòa |
87,445,000 |
CT Điện |
|
|
53 |
Hệ thống điện chiếu sáng đường DT764 |
Huyện Cẩm Mỹ, tỉnh Đồng Nai |
Ban an toàn giao thông tỉnh Đồng Nai |
216,502,000 |
CT Điện |
|
C – PHÒNG QUY HOẠCH - KIẾN TRÚC
|
STT |
Công trình |
Địa điểm |
Chủ đầu tư |
Giá trị |
Năm thực hiện |
Ghi chú |
|
I |
Thiết kế quy hoạch |
|||||
|
01 |
Lập QH XD vùng huyện Xuân Lộc đến năm 2030 và tầm nhìn đến năm 2050 |
huyện Xuân Lộc, Đồng Nai |
Phòng KTHT huyện Xuân Lộc |
1,735,262,100 |
2017 |
QHVH |
|
02 |
Lập quy hoạch xây dựng vùng huyện Cẩm Mỹ |
huyện Cẩm Mỹ, Đồng Nai |
Phòng KTHT huyện Cẩm Mỹ |
1,100,827,200 |
2017 |
QHVH |
|
03 |
Lập đồ án QH phân khu tỷ lệ 1/5000 Phân khu đô thị B1 theo QHC thành phố Biên Hòa |
thành phố Biên Hòa |
Phòng QLĐT thành phố Biên Hòa |
1,517,983,000 |
2018 |
QHPK |
|
04 |
Lập đồ án QH phân khu tỷ lệ 1/5000 Phân khu đô thị B3 theo QHC TP. Biên Hòa. |
thành phố Biên Hòa |
Phòng QLĐT thành phố Biên Hòa |
1,360,215,000 |
2018 |
QHPK |
|
05 |
Lập đồ án QH phân khu tỷ lệ 1/5000 Phân khu đô thị B4 theo QHC TP. Biên Hòa. |
thành phố Biên Hòa |
Phòng QLĐT thành phố Biên Hòa |
1,268,637,000 |
2018 |
QHPK |
|
06 |
Điều chỉnh tổng thể QHCT 1/500 KDC A1-C1 đô thị Dầu Giây |
đô thị Dầu Giây, huyện Thống Nhất |
Cty TNHH đầu tư Phú Việt Tín |
898,761,000 |
2018 |
QHCT |
|
07 |
Lập N/vụ (cấp GPQH) và lập hồ sơ đ/c tổng thể QHCT 1/500 KDC Tam Phước. |
xã Tam Phước, huyện Long Thành |
Cty CP Tràng An |
1,110,858,000 |
2018 |
QHCT |
|
08 |
Đ/c tổng thể QHC XD tỷ lệ 1/5000đô thị Long Giao, huyện Cẩm Mỹ, tỉnh Đồng Nai đến năm 2030 và tầm nhìn đến năm 2050 |
huyện Cẩm Mỹ, tỉnh Đồng Nai |
Phòng KTHT huyện Cẩm Mỹ |
1,229,000,000 |
2019 |
QHCT |
|
09 |
Lập quy hoạch chung xây dựng xã Phú Trung, huyện Tân Phú giai đoạn đến năm 2025 và dài hạn đến năm 2030 |
xã Phú Trung, h. Tân Phú |
UBND xã Phú Trung |
249,672,000 |
2020 |
QHC |
|
10 |
Lập quy hoạch chung xây dựng xã Phú Xuân, huyện Tân Phú giai đoạn đến năm 2025 và dài hạn đến năm 2030 |
xã Phú Xuân, h. Tân Phú |
UBND xã Phú Xuân |
255,739,000 |
2020 |
QHC |
|
11 |
Lập Nhiệm vụ và đồ án QHPK xây dựng tỷ lệ 1/2000 KCN Long Đức 3, huyện Long Thành (271 ha) |
Long Đức 3, huyện Long Thành |
Công ty CP đầu tư và KD Gofl Long Thành |
1,100,000,000 |
2020 |
QHPK |
|
12 |
Lâp hồ sơ điều chỉnh cục bộ quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 Phân khu I Khu dân cư, tái định cư Lộc An, Bình Sơn |
Xã lộc An xã Bình Sơn, huyện Long Thành |
Ban QLDA đầu tư xây dựng tỉnh Đồng Nai |
200,225,000 |
2021 |
QHCT |
|
13 |
Lâp hồ sơ điều chỉnh cục bộ quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 Phân khu II Khu dân cư, tái định cư Lộc An, Bình Sơn |
Xã lộc An xã Bình Sơn, huyện Long Thành |
Ban QLDA đầu tư xây dựng tỉnh Đồng Nai |
174,317,000 |
2021 |
QHCT |
|
14 |
Lâp hồ sơ điều chỉnh cục bộ quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 Phân khu III Khu dân cư, tái định cư Lộc An, Bình Sơn |
Xã lộc An xã Bình Sơn, huyện Long Thành |
Ban QLDA đầu tư xây dựng tỉnh Đồng Nai |
155,777,000 |
2021 |
QHCT |
|
15 |
Khảo sát đo đạc lập bản đồ địa hình tỷ lệ 1/500; Hồ sơ Nhiệm vụ và Đồ án quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 dự án: Khu dân cư theo quy hoạch, xã Phước Thái. |
xã Phươc Thái, huyện Long Thành |
Công ty TNHH Đầu tư Bất động sản An Trường Đạt |
965317000 |
2021 |
QHCT |
|
16 |
Tư vấn giám sát, kiểm tra chất lượng sản phẩm đo đạc và bản đồ, dự án: Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 Cụm công nghiệp Phước Bình, huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai |
huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai |
Công ty TNHH Pak Việt Nam |
69,631,000 |
2021 |
QHCT |
|
17 |
Lập đ/c tổng thể quy hoạch chung xây dựng xã Bình Sơn, h. Long Thành giai đoạn đến năm 2025 và dài hạn đến năm 2030 |
xã Bình Sơn, huyện Long Thành |
UBND xã Bình Sơn |
228,096,000 |
2021 |
QHC |
|
18 |
Lập quy hoạch chung xây dựng xã Long Đức, h. Long Thành giai đoạn đến năm 2025 và dài hạn đến năm 2030 |
xã Long Đức, huyện Long Thành |
UBND xã Long Đức |
297,000,000 |
2021 |
QHC |
|
19 |
Lập hồ sơ đ/c cục bộ QHCT XD tỷ lệ 1/500 KCN Xuân Lộc, xã Xuân Tâm và Xuân Hiệp, huyện Xuân Lộc, tỉnh Đồng Nai |
xã Xuân Tâm, xã Xuân Hiệp, huyện Xuân Lộc. |
Công ty Cổ phần Sonadezi Long Bình |
150,000,000 |
2022 |
QHCT |
|
20 |
Lập quy hoạch chung xây dựng xã Lộc An, h. Long Thành giai đoạn đến năm 2025 và dài hạn đến năm 2030 |
xã Lộc An, huyện Long Thành |
UBND xã Lộc An |
270,388,800 |
2022 |
QHC |
|
21 |
Lập quy hoạch chung xây dựng xã Sông Ray, h. Cẩm Mỹ giai đoạn đến năm 2025 và dài hạn đến năm 2030 |
xã Sông Ray, huyện Cẩm Mỹ |
UBND xã Sông Ray |
345.607.855 |
2023 |
QHC |
|
22 |
Lập đồ án quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu trung tâm hành chính xã Gia Tân 1, huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai |
xã Gia Tân 1, huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai |
UBND xã Gia Tân 1 |
319.704.000 |
2023 |
QHCT |
|
23 |
Điều chỉnh tổng thể quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 Khu dân cư phục vụ tái định cư B1 xã hưng Lộc, huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai. |
xã hưng Lộc, huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai. |
Ban Quản lý dự án huyện Thống Nhất |
147.000.000 |
2024 |
QHCT |
|
24 |
Lập quy hoạch chung xây dựng xã Xuân Đường, h. Cẩm Mỹ giai đoạn đến năm 2025 và dài hạn đến năm 2030 |
xã Xuân Đường, huyện Cẩm Mỹ |
UBND xã Xuân Đường |
292.646.000 |
2024 |
QHC |
|
25 |
Lập quy hoạch chung xây dựng xã Xuân Tây, h. Cẩm Mỹ giai đoạn đến năm 2025 và dài hạn đến năm 2030 |
xã Xuân Tây, huyện Cẩm Mỹ |
UBND xã Xuân Tây |
335.810.290 |
2024 |
QHC |
|
26 |
Lập quy hoạch chung xây dựng xã Xuân Đông, h. Cẩm Mỹ giai đoạn đến năm 2025 và dài hạn đến năm 2030 |
xã Xuân Đông, huyện Cẩm Mỹ |
UBND xã Xuân Đông |
335.026.800 |
2024 |
QHC |
|
27 |
Lập quy hoạch chung xây dựng xã Sông Nhạn, h. Cẩm Mỹ giai đoạn đến năm 2025 và dài hạn đến năm 2030 |
xã Sông Nhạn, huyện Cẩm Mỹ |
UBND xã Sông Nhạn |
257.320.000 |
2024 |
QHC |
|
28 |
Lập quy hoạch chung xây dựng xã Xuân Bảo, h. Cẩm Mỹ giai đoạn đến năm 2025 và dài hạn đến năm 2030 |
xã Xuân Bảo, huyện Cẩm Mỹ |
UBND xã Xuân Bảo |
304.568.640 |
2024 |
QHC |
|
29 |
Lập quy hoạch chung xây dựng xã Thừa Đức, h. Cẩm Mỹ giai đoạn đến năm 2025 và dài hạn đến năm 2030 |
xã Thừa Đức, huyện Cẩm Mỹ |
UBND xã Thừa Đức |
312.717.000 |
2024 |
QHC |
|
30 |
Lập quy hoạch chung xây dựng xã Lâm San, h. Cẩm Mỹ giai đoạn đến năm 2025 và dài hạn đến năm 2030 |
xã Lâm San, huyện Cẩm Mỹ |
UBND xã Lâm San |
201.553.900 |
2024 |
QHC |
|
31 |
Lập quy hoạch chung xây dựng xã Bảo Bình, h. Cẩm Mỹ giai đoạn đến năm 2025 và dài hạn đến năm 2030 |
xã Bảo Bình, huyện Cẩm Mỹ |
UBND xã Bảo Bình |
309.495.600 |
2024 |
QHC |
|
32 |
Lập quy hoạch chung xây dựng xã Xuân Quế, h. Cẩm Mỹ giai đoạn đến năm 2025 và dài hạn đến năm 2030 |
xã Xuân Quế, huyện Cẩm Mỹ |
UBND xã Xuân Quế |
312.717.000 |
2024 |
QHC |
|
33 |
Lập quy hoạch chung xây dựng xã Xuân Mỹ, h. Cẩm Mỹ giai đoạn đến năm 2025 và dài hạn đến năm 2030 |
xã Xuân Mỹ, huyện Cẩm Mỹ |
UBND xã Xuân Mỹ |
279.936.000 |
2024 |
QHC |
|
II |
Thiết kế kiến trúc |
|||||
|
34 |
Thiết kế mẫu nhà thuộc dự án Khu nhà ở tại phường Xuân Trung |
phường Xuân Trung, thị xã Long Khánh |
Công ty CP Intimex VN |
1,741,821,000 |
2017 |
TKKT |
|
III |
Thiết kế hạ tầng kỹ thuật |
|||||
|
35 |
Đề xuất chủ trương đầu tư; Lập b/c nghiên cứu khả thi; Lập Kế hoạch BVMT; KS đo đạc địa hình; Lập hồ sơ TKBV KTTC DT: KDC kết hợp TMDV xã Bình Sơn |
xã Bình Sơn, huyện Long Thành |
Công ty TNHH Phát triển Nhà Thịnh Phú |
1,087,904,000 |
2017 |
HTKT |
|
III |
Khảo sát đo đạc |
|||||
|
36 |
Khảo sát đo đạc lập bản đồ địa hinh tỷ lệ 1/5000 QHC thị trấn Long Giao, huyện Cẩm Mỹ, tỉnh Đồng Nai đến năm 2030 và tầm nhìn đến năm 2050. |
thị trấn Long Giao, huyện Cẩm Mỹ |
Phòng KTHT huyện Cẩm Mỹ |
2,111,013,000 |
2019 |
KS |
|
37 |
Khảo sát địa hình, lập hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công dự toán dự án xây hạ tầng làng văn hoa đồng bào dân tộc Chơ Ro tại xã Bảo Vinh, thị xã Long Khánh, Đồng Nai. |
xã Bảo Vinh, thị xã Long Khánh, Đồng Nai |
Ban QLDA TX. Long Khánh |
810,397,000 |
2018 |
KS |
|
38 |
Khảo sát đo đạc lập bản đồ địa hình tỷ lệ 1/5.000), công trình: Điều chỉnh tổng thể quy hoạch chung tỷ lệ 1/5000 đô thị Dầu Giây, huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai. |
Đô thị Dầu Giây, huyện Thống Nhất, Đồng Nai |
Phòng KTHT huyện Thống Nhất |
950,000,000 |
2019 |
KS |
|
39 |
Kiểm tra, thẩm định và nghiệm thu khảo sát địa hình dự án: lập QHCT tỷ lệ 1/500 Khu tái định cư Phước Khánh |
xã Phước Khánh, huyện Nhơn Trạch |
Phòng QLĐT huyện Nhơn Trạch |
13,883,650 |
2020 |
TTKS |
|
40 |
Tư vấn giám sát, kiểm tra chất lượng sản phẩm đo đạc và bản đồ, công trình: Khu tái định cư xã Long Đức, huyện Long Thành |
xã Long Đức, huyện Long Thành |
Phòng KTHT huyện Trảng Bom |
17.400.000 |
2021 |
TTKS |
|
IV |
Đánh giá tác động môi trường |
|||||
|
41 |
Lập đề án môi trường đơn giản cơ sở sản xuất gạch Thanh Sơn tại xã An Phước, huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai |
xã An Phước, huyện Long Thành |
Doanh nghiệp tư nhân Thanh Sơn An Phước |
59.251.500 |
2017 |
MT |
|
42 |
Lập báo cáo đánh giá tác động môi trường của dự án hạ tầng kỹ thuật khu dân cư – dịch vụ tại xã An Phước, huyện Long Thành |
xã An Phước, huyện Long Thành |
Công ty Cổ phần Bất động sản Minh Thành Đồng Nai |
213.418.784 |
2016 |
MT |
|
43 |
Lập báo cáo nghiên cứu khả thi Đề án khu thí điểm chăn nuôi tập trung – Dự án Lifsap tại xã Gia Tân 2, huyện Thống Nhất |
xã Gia Tân 2, huyện Thống Nhất |
Ban quản lý dự án cạnh tranh ngành chăn nuôi & An toàn thực phẩm (Lifsap) tỉnh Đồng Nai |
482.744.000 |
2013 |
NCKT |
|
44 |
Lập báo cáo đánh giá tác động môi trường dự án nâng công suất xưởng may mũ giày thể thao xuất khẩu từ 2.000.000 sản phẩm/năm lên 6.000.000 sản phẩm/năm tại phường Bửu Hòa, thành phố Biên Hòa |
phường Bửu Hòa, thành phố Biên Hòa |
Công ty Cổ phần Tae kwang Vina Industrial |
50.000.000 |
2014 |
MT |
|
IV |
Lập đề án - chủ trương đầu tư |
|||||
|
45 |
Hồ sơ chủ trương đầu tư khu dân cư theo quy hoạch tại xã Phước Thái, huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai |
huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai |
Công ty TNHH Đầu tư Bất Động Sản An Trường Đạt |
200.000.000 |
2021 |
CTĐT |
|
46 |
Đề xuất chủ trương đầu tư; Lập b/c nghiên cứu khả thi; Lập Kế hoạch BVMT; KS đo đạc địa hình; Lập hồ sơ TKBV KTTC DT: KDC kết hợp TMDV xã Bình Sơn |
xã Bình Sơn, huyện Long Thành |
Công ty TNHH Phát triển Nhà Thịnh Phú |
1,087,904,000 |
2017 |
CTĐT |
|
47 |
Lập hồ sơ QĐ chủ trương đầu tư Điểm du lịch và TM tại xã Phước Tân |
xã Phước Tân, tp. Biên Hòa |
Cty TNHH KDL sinh thái Vườn Xoài |
392,405,000 |
2018 |
CTĐT |
|
48 |
Lập Đề án xây dựng Trung tâm hành chính Trảng Bom |
huyện Trảng Bom, tỉnh Đồng Nai |
Phòng QLĐT huyện Trảng Bom |
384,324,000 |
2018 |
ĐA |
|
49 |
Hồ sơ chủ trương đầu tư khu dân cư tại phường Tam Phước, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai (diện tích 46,8ha) |
phường Tam Phước, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai |
Công ty Cổ phần Tràng An |
|
2021 |
CTĐT |
|
50 |
Lập hồ sơ quyết định chủ trương đầu tư và phương án sử dụng đất-tổng mặt bằng. Khu dân cư Bitiis, phường Tân Hiệp |
phường Tân Hiệp, tp. Biên Hòa |
Công TNHH Bình Tiên Đồng Nai |
70,000,000 |
2021 |
CTĐT |
|
51 |
Quyết định chủ trương đầu tư dự án: Khu dân cư Hiền Hòa Land, huyện Long Thành |
huyện Long Thành |
Công ty TNHH Đầu tư Bất động sản An Trường Đạt |
200,000,000 |
2021 |
CTĐT |
|
52 |
Lập báo cáo nghiên cứu khải thi; Lập hồ sơ thiết kế kỹ thuật xây dựng công trình: Khu dân cư Thương mại Phú Gia, phường Trảng Dài, thành phố Biên Hòa, Đồng Nai. |
phường Trảng Dài, thành phố Biên Hòa, Đồng Nai. |
Công ty TNHH Phú Gia |
685.062.000 |
2021 |
NCKT |
D. PHÒNG THÍ NGHIỆM – KIỂM ĐỊNH
|
STT |
Công trình |
Địa điểm |
Chủ đầu tư |
Giá trị |
Năm thực hiện |
Ghi chú |
|
|
I |
Thí nghiệm |
||||||
|
01 |
Hệ thống cấp nước cho 05 xã Kiệm Tân và khu đô thị Dầu Giây – Giai đoạn 1 – Công suất 20.000m3/ngày, huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai |
huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai |
Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Cấp thoát nước (WASECO) |
480,000,000 |
2018 |
|
|
|
02 |
Ngân hàng HD Bank, Phường Quyết Thắng - TP Biên Hoà - tỉnh Đồng Nai |
thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai |
Ngân hàng HD Bank |
HĐ nguyên tắc |
2019 |
|
|
|
03 |
Thí nghiệm chuyên ngành xây dựng. Công trình : Xây dựng nhà văn phòng xí nghiệp ( Gói thầu số 4 hỗn hợp xây lắp và thiết bị Nhà văn phòng xí nghiệp) tại phường Thống Nhất – Tp. Biên Hòa – Tỉnh Đồng Nai |
Phường Thống Nhất, Tp. Biên Hòa, Tỉnh Đồng Nai |
Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Việt Kiến Minh |
42,690,000 |
2019 |
|
|
|
04 |
Thi công xây dựng hoàn thiện Block A8 - Khu chung cư DETACO - Xã Phước An, huyện Nhơn Trạch, tỉnh Đồng Nai |
huyện Nhơn Trạch |
Cty CP Kỹ thuật xây dựng Hải Âu |
HĐ nguyên tắc |
2020 |
|
|
|
05 |
Xây dựng nhà văn phòng xí nghiệp ( Gói thầu số 4 hỗn hợp xây lắp và thiết bị nhà văn phòng xí nghiệp) - P. Thống Nhất - Tp. Biên Hòa - T. Đồng Nai |
phường Thống Nhất, thành phố Biên Hòa |
Cty Cp Đầu tư và Xây dựng Việt Kiến Minh |
HĐ nguyên tắc |
2020 |
|
|
|
06 |
Xây dựng và hoàn thiện khu tiện ích - Khu chung cư DETACO - Xã Phước An, huyện Nhơn Trạch, tỉnh Đồng Nai |
huyện Nhơn Trạch |
Cty CP Kỹ thuật xây dựng Hải Âu |
HĐ nguyên tắc |
2020 |
|
|
|
07 |
Kho lưu trữ huyện Long Thành |
xã Bình Sơn, huyện Long Thành |
Cty Việt Kiến Minh |
62,000,000 |
2020 |
|
|
II-Thí nghiệm-Kiểm định
|
STT |
Công trình |
Địa điểm |
Chủ đầu tư |
Giá trị hợp đồng |
Năm thực hiện |
Ghi chú |
|
1 |
Kiểm định chất lượng công trình nhà ở riêng lẻ trên thửa đất số 60, tờ bản đồ số 48 |
Khu dân cư đường 5 nối dài, thường Thống Nhất, Tp. Biên Hòa, T. Đồng Nai. |
Công ty Cp Bệnh viện Thuận Mỹ ITO Đồng Nai.
|
505.812.000 |
2025 |
Kiểm định |
|
2 |
Kiểm định đánh giá an toàn công trình trong quá trình khai thác sử dựng. Công trình: Công ty TNHH MEN – CHUEN Việt nam
|
Đường số 2, KCN Giang Điền, H. Trảng Bom, T. Đồng Nai.
|
Công ty TNHH MEN – CHUEN Việt Nam
|
200.000.000 |
2025 |
Kiểm định |
|
3 |
Kiểm định đánh giá an toàn công trình trong quá trình khai thác sử dựng. Công trình: Bể nước mềm - Công ty TNHH MEN – CHUEN Việt nam
|
Đường số 9, KCN Nhơn Trạch, H. Nhơn Trạch, T. Đồng Nai.
|
Công ty TNHH MEN – CHUEN Việt Nam
|
156.000.000 |
2025 |
Kiểm định |
|
4 |
Giám định bổ sung hồ sơ dự án đầu tư hạ tầng kỹ thuật Trung tâm ứng dụng công nghệ sinh học Đồng Nai (Giai đoạn 1), và hồ sơ dự án xây dựng đập dâng cấp nước mặt suối cả, hệ thống xử lý nước tại xã Xuân Đường, huyện Cẩm Mỹ.
|
Xã Xuân Đường, huyện Cẩm Mỹ, tỉnh Đồng Nai |
Cơ quan cảnh sát điều tra (CSKT) Công an tỉnh Đồng Nai.
|
44.500.000 |
2025 |
Giám định |
|
5 |
Kiểm định chất lượng công trình phục vụ công tác nghiệm thu đưa vào sử dụng. Công trình: Nhà máy xử lý chất thải nguy hại, chất thải rắn sinh hoạt và công nghiệp thông thường. |
Xã Tây Hòa, H. Trảng Bom, T. Đồng Nai.
|
Công ty Cổ phần TM Tài Tiến
|
180.000.000 |
2025 |
Kiểm định |
|
6 |
Kiểm định chất lượng công trình Công trình: Đài phát thanh Truyền hình tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu
|
564 đường Cách Mạng Tháng Tám – phường Phước Trung – TP. Bà Rịa – Vũng Tàu.
|
Sở Xây dựng tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu.
|
298.910.000 |
2025 |
Kiểm định |
|
7 |
Giám định việc tuân thủ Quy định về quy trình đầu tư xây dựng, nguyên nhân sự cố công trình xây dựng Công trình: “ NHÀ SEN – ĐẢO THIỀN TRÚC” tại khu đô thị Sơn Tiên thuộc khu du lịch và đô thị Sơn Tiên |
Khu phố 3, P. An Hòa, Tp. Biên Hòa, T. Đồng Nai.
|
Cơ quan Cảnh sát điều tra (PC01) Công an tỉnh Đồng Nai.
|
69.467.000 |
2025 |
Giám định |
|
8 |
Giám định khoáng sản trong vụ án “Vi phạm quy định về khai thác tài nguyên” xảy ra tại xã Long Thành, tỉnh Đồng Nai. |
Xã Long Thành, tỉnh Đồng Nai.
|
Cơ Quan An Ninh điều tra (PA09) Công an tỉnh Đồng Nai.
|
39.647.000 |
2025 |
Giám định |
|
9 |
Nguyên nhân sự cố công trình xây dựng Công trình: Hố thu và trạm bơm cấp 1 thuộc dự án: Hệ thống cấp nước cho 5 xã Kiệm Tân, khu ĐT Dầu Giây và vùng Lân Cận. |
Khu vực Lòng Hồ Trị An thuộc ấp Dốc Mơ 3, xã Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai. |
Cơ Quan cảnh sát điều tra (PC01) Công an tỉnh Đồng Nai.
|
48.183.000 |
2025 |
Giám định |
|
10 |
Kiểm định xây dựng đánh giá về khả năng chịu lực của công trình CÔNG TRÌNH: FIESTA 1 CLUBHOUSE thuộc dự án khu đô thị AQUA WATERFRONT CITY |
Phường Long Hưng, T. Đồng Nai.
|
Công ty TNHH Bất động sản Đà Lạt VALLEY
|
225.500.000 |
2025 |
Kiểm định |
|
11 |
Nguyên nhân xảy ra sự cố sập công trình Vụ tai nạn xảy ra ngày 07/08/2025 tại KCN Biên Hòa 1, P. Trấn Biên, T. Đồng Nai. |
KCN Biên Hòa 1, P. Trấn Biên, T. Đồng Nai |
Cơ Quan Cảnh sát điều tra (PC01) Công an tỉnh Đồng Nai
|
31.814.000 |
2025 |
Giám định |
|
12 |
Kiểm định chất lượng công trình Công trình: Trường TH&THCS Lương Thế Vinh |
P. Chơn Thành, T. Đồng Nai.
|
Ăn phòng HĐND VÀ UBND P. Chơn Thành
|
465.326.000 |
2025 |
Kiểm định |
E – PHÒNG QUẢN LÝ, BẢO TRÌ ĐƯỜNG BỘ
|
STT |
Công trình |
Địa điểm |
Chủ đầu tư |
Tổng mức đầu tư |
Năm thực hiện |
Ghi chú |
|
A |
TƯ VẤN QUẢN LÝ DỰ ÁN |
|||||
|
01 |
Tư vấn quản lý dự án: Khối nhà chính + công trình phụ + hạ tầng kỹ thuật Bệnh viện đa khoa Đồng Nai |
Thành phố Biên Hòa tỉnh Đồng Nai |
Bệnh viện đa khoa Đồng Nai |
12,446,000,000 |
2009-2016 |
Dự án nhóm A, công trình DD cấp I |
|
02 |
Tư vấn quản lý dự án: Trung tâm kỹ thuật phát thanh truyền hình Đồng Nai |
Thành phố Biên Hòa tỉnh Đồng Nai |
Đài phát thanh truyền hình Đồng Nai |
1,465,000,000 |
2009-2015 |
Dự án nhóm B, công trình cấp II |
|
03 |
Tư vấn quản lý dự án: Trường trung cấp nghề 26/3 |
Thành phố Biên Hòa tỉnh Đồng Nai |
Tỉnh đoàn Đồng Nai |
943.000.000 |
2009-2015 |
Dự án nhóm B, công trình cấp III |
|
04 |
Tư vấn quản lý dự án: Xây dựng kho lưu trữ Tỉnh ủy |
Thành phố Biên Hòa tỉnh Đồng Nai |
Sở Nội vụ Đồng Nai |
1,044,755,000 |
2013-2019 |
Dự án nhóm B, công trình cấp III |
|
05 |
Bệnh viện SHINGMARK |
Phường Long Bình, Biên Hòa, Đồng Nai |
Công ty Cổ phần Bệnh viện SHING MARK |
11,297,842,000 |
2013-2021 |
Dự án nhóm A, công trình cấp I |
|
06 |
Tư vấn quản lý dự án: Khối điều trị Bệnh viện đa khoa Thống Nhất |
Thành phố Biên Hòa tỉnh Đồng Nai |
Bệnh viện đa khoa Thống Nhất |
5,400,000,000 |
2017-2021 |
Dự án nhóm B, công trình cấp I |
|
B |
QUẢN LÝ, BẢO TRÌ ĐƯỜNG BỘ |
|
|
|
|
|
|
01 |
Sửa chữa hư hỏng nền, mặt đường và bổ sung hệ thống an toàn giao thông tuyến ĐT.741 đoạn nội ô thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước |
TP Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước |
Sở Xây dựng tỉnh Đồng Nai |
7.000.000.000 |
2025
|
|
|
02 |
Sửa chữa hư hỏng nền, mặt đường, gia cố hạ lưu thoát nước và bổ sung hệ thống an toàn giao thông tuyến ĐT.759B đoạn qua xã Tân Tiến |
ĐT.759B, hướng từ Lộc Ninh đi Bù Đốp, huyện Bù Đốp, tỉnh Bình Phước |
Sở Xây dựng tỉnh Đồng Nai |
14.500.000.000 |
2025 |
|
|
03 |
Sửa chữa hư hỏng nền, mặt đường đoạn từ Km26+680 đến Km31+860, sửa chữa cống thoát nước tại Km22+700 và Km23+000 tuyến ĐT.757, tỉnh Bình Phước |
ĐT.757, hướng ngã ba giao ĐT.756 đi Quốc lộ 13, huyện Hớn Quản và thị xã Bình Long, tỉnh Bình Phước |
Sở Xây dựng tỉnh Đồng Nai |
10.000.000.000 |
2025 |
|
|
04 |
Sửa chữa hư hỏng nền, mặt đường, gia cố lề và hệ thống thoát nước tuyến đường ĐT.760 đoạn qua địa bàn xã Bình Minh, Đường 10, tỉnh Bình Phước |
huyện Bù Đăng, tỉnh Bình Phước |
Sở Xây dựng tỉnh Đồng Nai |
10.000.000.000 |
2025 |
|
|
05 |
Sửa chữa hư hỏng nền, mặt đường và bổ sung hệ thống an toàn giao thông tuyến ĐT.759B đoạn qua xã Lộc An, tỉnh Bình Phước |
ĐT.759B, hướng từ Lộc Ninh đi Bù Đốp, h.Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước. 3 |
Sở Xây dựng tỉnh Đồng Nai |
14.569.000.000 |
2025 |
|
|
06 |
Đảm bảo an toàn giao thông tuyến ĐT.753 |
ĐT.753, tỉnh Đồng Nai |
Sở Xây dựng tỉnh Đồng Nai |
1.075.139.548 |
2025 |
|
|
07 |
Sửa chữa hệ thống thoát nước và gia cố lề ĐT.751 đoạn qua phường Minh Thành, Hưng Long, và Minh Long thị xã Chơn Thành |
ĐT.751, Thị xã Chơn Thành, tỉnh Bình Phước. |
Sở Xây dựng tỉnh Đồng Nai |
3.500.000.000 |
2025 |
|
|
08 |
Sửa chữa hư hỏng nền, mặt đường và bổ sung hệ thống thoát nước tuyến ĐT.758 đoạn qua huyện Đồng Phú và Thị xã Bình Long tỉnh Bình Phước |
ĐT.758, huyện Đồng Phú, tỉnh Bình Phước. |
Sở Xây dựng tỉnh Đồng Nai |
7.000.000.000 |
2025 |
|
|
09 |
Sửa chữa hư hỏng nền, mặt đường và bổ sung hệ thống thoát nước tuyến ĐT.755 đoạn từ xã Đoàn Kết đến xã Thống Nhất, huyện Bù Đăng |
huyện Bù Đăng, tỉnh Bình Phước |
Sở Xây dựng tỉnh Đồng Nai |
6.500.000.000 |
2025 |
|
|
10 |
Sửa chữa hư hỏng nền, mặt đường và bổ sung hệ thống thoát nước tuyến ĐT.755B |
huyện Bù Đăng, tỉnh Bình Phước |
Sở Xây dựng tỉnh Đồng Nai |
12.000.000.000 |
2025 |
|
|
11 |
Sửa chữa hư hỏng nền, mặt đường và bổ sung hệ thống an toàn giao thông tuyến ĐT.759 đoạn Km6+000 đến Km10+500 |
ĐT.759, Xã Phước Tân đi Trung tâm thị xã Phước Long, huyện Phú Riềng, tỉnh Bình Phước. |
Sở Xây dựng tỉnh Đồng Nai |
14.000.000.000 |
2025 |
|
|
12 |
Sửa chữa hư hỏng nền, mặt đường và bổ sung hệ thống an toàn giao thông tuyến ĐT.759 đoạn xã Đakia, huyện Bù Gia Mập |
ĐT.759, Xã Đakia đi Trung tâm huyện Bù Đốp, huyện Bù Gia mập, tỉnh Bình Phước. |
Sở Xây dựng tỉnh Đồng Nai |
6.000.000.000 |
2025 |
|
|
13 |
Hoàn thiện hệ thống an toàn giao thông một số tuyến đường tỉnh, tỉnh Bình Phước |
Các tuyến ĐT, tỉnh Bình Phước |
Sở Xây dựng tỉnh Đồng Nai |
2.497.000.000 |
2025 |
|
|
14 |
Phát quang tầm nhìn, ban lề, vét mương thoát nước và sửa chữa hệ thống thoát nước trên các tuyến ĐT, tỉnh Bình Phước |
Các tuyến (ĐT.741, ĐT.751, ĐT.753, ĐT.754, ĐT.755, ĐT.757, ĐT.759, ĐT.759B, ĐT.760) tỉnh Bình Phước |
Sở Xây dựng tỉnh Đồng Nai |
2.500.000.000 |
2025 |
|
|
15 |
Đảm bảo giao thông tuyến ĐT.752 đoạn qua địa bàn huyện Hớn Quản |
huyện Hớn Quản, tỉnh Bình Phước |
Sở Xây dựng tỉnh Đồng Nai |
1.000.000.000 |
2025 |
|
|
16 |
Sửa chữa đột xuất các tuyến ĐT trên địa bàn huyện Bù Đăng |
Trên tuyến ĐT.755, huyện Bù Đăng, tỉnh Bình Phước. |
Sở Xây dựng tỉnh Đồng Nai |
1.000.000.000 |
2025 |
|
|
17 |
Đảm bảo an toàn giao thông trên các tuyến đường tỉnh |
ĐT.759, hướng từ ngã ba Bù Na đi xã Phước Tân, huyện Phú Riềng, tỉnh Bình Phước. |
Trung tâm Quy hoạch, Kiểm định xây dựng và Bảo trì đường bộ - Sở Xây dựng tỉnh Đồng Nai |
1.000.000.000 |
2025 |
|
|
18 |
Sửa chữa đột xuất các hư hỏng trên tuyến ĐT.759 |
ĐT.759, huyện Phú Riềng, huyện Bù Đốp, h.Bù Gia mập, tỉnh Bình Phước. 3 |
Trung tâm Quy hoạch, Kiểm định xây dựng và Bảo trì đường bộ - Sở Xây dựng tỉnh Đồng Nai |
19.990.000.000 |
2025 |
|
|
19 |
Đảm bảo an toàn giao thông, sửa chữa gia cố hệ thống thoát nước trên một số tuyên đường tỉnh |
|
Trung tâm Quy hoạch, Kiểm định xây dựng và Bảo trì đường bộ - Sở Xây dựng tỉnh Đồng Nai |
616.872.049 |
2025 |
|
|
20 |
Sửa chữa cầu Cần Lê tại Km107+050, Quốc Lộ 13, tỉnh Bình Phước: Đang khởi công xây dựng công trình, ngày khởi công là ngày 12/9/2025, thời gian thi công 390 ngày |
Quốc lộ 13, tỉnh Bình Phươc (cũ) |
Trung tâm Quy hoạch, Kiểm định xây dựng và Bảo trì đường bộ - Sở Xây dựng tỉnh Đồng Nai |
36.500.000.000 |
2025 |
|
|
21 |
Sữa chữa cầu số 3 tại Km8+448 trên tuyến đường Suối Tre – Bình Lộc; cấu Số 1 tại Km23+884, cầu Số 2 tại Km28+850, cầu Suối Đục tại Km37+850 trên tuyến đường Xuân Bắc-Thanh Sơn |
Huyện Thống Nhất và huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai |
Trung tâm Quy hoạch, Kiểm định xây dựng và Bảo trì đường bộ - Sở Xây dựng tỉnh Đồng Nai |
11.301.916.205 |
2025 |
|
|
|
|
|||||
|
22 |
Lắp đặt hộ lan hai bên trên tuyến ĐT.765B, huyện Cẩm Mỹ (đoạn từ Km18+130 đến Km18+830) |
Huyện Cẩm Mỹ, tỉnh Đồng Nai |
Trung tâm Quy hoạch, Kiểm định xây dựng và Bảo trì đường bộ - Sở Xây dựng tỉnh Đồng Nai |
2.727.127.041 |
2025 |
|
|
23 |
Cải tạo 03 nút giao trên tuyến ĐT.769B, huyện Nhơn Trạch (tại các lý trình Km7+220, Km9+880 và Km11+580) |
Xã Nhơn Trạch và xã Đại Phước, tỉnh Đồng Nai |
Trung tâm Quy hoạch, Kiểm định xây dựng và Bảo trì đường bộ - Sở Xây dựng tỉnh Đồng Nai |
5.507.308.614 |
2025 |
|
|
24 |
Cải tạo 02 vị trí giao cắt tại Km18+802 và Km19+564 trên tuyến đường ĐT.773 |
Xã Xuân Quế, tỉnh Đồng Nai |
Trung tâm Quy hoạch, Kiểm định xây dựng và Bảo trì đường bộ - Sở Xây dựng tỉnh Đồng Nai |
3.044.245.000 |
2025 |
|
|
25 |
Sửa chữa hư hỏng nền, mặt đường, hoàn thiện hệ thống ATGT theo QCVN 41:2024 đoạn từ Km0+000 đến Km5+300 Quốc lộ 51 |
Quốc lộ 51,tỉnh Đồng Nai |
Trung tâm Quy hoạch, Kiểm định xây dựng và Bảo trì đường bộ - Sở Xây dựng tỉnh Đồng Nai |
71.383.000.000 |
2025 |
|
|
26 |
Sửa chữa hư hỏng nền, mặt đường, hoàn thiện hệ thống ATGT theo QCVN 41:2024 đoạn từ Km5+300 đến Km9+200 Quốc lộ 51. |
Quốc lộ 51,tỉnh Đồng Nai |
Trung tâm Quy hoạch, Kiểm định xây dựng và Bảo trì đường bộ - Sở Xây dựng tỉnh Đồng Nai |
66.622.000.000 |
2025 |
|
|
27 |
Sửa chữa hư hỏng nền, mặt đường, hoàn thiện hệ thống ATGT theo QCVN 41:2024 các đoạn: Km10+200 đến Km12+000;Km14+000 đến Km146+000 Quốc lộ 51 |
Quốc lộ 51,tỉnh Đồng Nai |
Trung tâm Quy hoạch, Kiểm định xây dựng và Bảo trì đường bộ - Sở Xây dựng tỉnh Đồng Nai |
64.914.000.000 |
2025 |
|
|
28 |
Sửa chữa hư hỏng nền, mặt đường, hoàn thiện hệ thống ATGT theo QCVN 41:2024 đoạn từ Km20+000 đến Km24+400 Quốc lộ 51
|
Quốc lộ 51,tỉnh Đồng Nai |
Trung tâm Quy hoạch, Kiểm định xây dựng và Bảo trì đường bộ - Sở Xây dựng tỉnh Đồng Nai |
71.185.000.000 |
2025 |
|
